사업영역 Business 业务 Doanh nhân

FORM-Work FORM-Work 铝模具 Cốp pha hệ thống

GANG-Form GANG-Form GANG-Form GANG-Form

미래를 풍요롭게 만드는 기술 Technology for a better tomorrow

Home 사업영역 Business 业务 Doanh nhân FORM-Work FORM-Work 铝模具 Cốp pha hệ thống GANG-Form GANG-Form GANG-Form GANG-Form
  • GANG-FORM이란? What is
    GANG-FORM?
    关于GANG-FORM GANG-FORM
    là gì?
  • 제원 및 구성부재 Specifications
    & Components
    规格及结构件 Thông số kỹ thuật
    và các thành phần
  • 특장점 및 기대효과 Features
    & Expected effect
    特点和预期效果 Các tính năng và
    hiệu ứng mong đợi
  • Work-Flow GANG-Form
    Workflow
    工作流
  • 생산물류 Production
    Logistics
    生产物流 hậu cần
    sản xuất
  • 현장적용사례 Field
    Application
    现场应用 ứng dụng
    lĩnh vực
  • 갱폼(Gang-Form) GANG-Form

    주로 고층 아파트에서와 같이 평면상 상/하부 동일 단면 구조물에서 외부 벽체 거푸집 설치/해체 작업 및 미장/치장(견출) 작업 발판용 케이지(Cage)를 일체로 제작하여 사용하는 대형 거푸집을 말합니다. A large formwork which is mainly used to build and dismantle the exterior wall formwork and the cage for the plastering and plastering work in the same cross-sectional structure of the upper and lower parts like high-rise apartments. 主要是平面上下外墙模板安装,就像在同一部分高层公寓拆除结构,并指用于在一块做一个立足之地笼(笼)抹灰和粉刷工作的大模板。 'Gang-Form' là giống máy bay cắt ngang phía trên và cấu trúc thấp hơn (chủ yếu là căn hộ cao tầng) trong việc cài đặt tường ván khuôn ngoài và tháo dỡ, và đề cập đến các ván khuôn lớn được sử dụng để sản xuất Cage trát tường và làm việc bằng vữa chỗ đứng trong một mảnh.

    케이지(Cage) Cage

    갱폼에서 외부벽체 거푸집 부분을 제외한 부분으로 거푸집 설치/해체작업, 후속미장, 치장(견출) 등의 작업을 안전하게 수행하는데 필요한 작업발판, 안전난간 등으로 구성되어 갱폼 거푸집에 결합된 부분을 말합니다. In 'GANG-FORM', it is the part excluding the exterior wall form part. Work scaffolding, safety guardrail, etc. necessary to safely perform work such as formwork installation / dismantling work, subsequent plastering, and dressing (outfitting).It is a part of 'GANG-FORM'. 在“GANG-FORM”是除了外壁模板的部分的部分。 它由安装模板/拆卸和随后的抹灰,安全地执行任务,如粉刷,栏杆安全,更需要脚手架的工作。 它被连接到一个“GANG-FORM”。 Trong "GANG-FORM" là phần trừ phần của ván khuôn tường bên ngoài. Nó bao gồm lắp đặt cốp pha / tháo dỡ và trát vữa tiếp theo, việc giàn giáo cần thiết để thực hiện các nhiệm vụ như vữa, lan can an toàn và an toàn hơn. Nó được kết hợp trong "GANG-FORM".

  • 제원 Specifications 规格 Thông số kỹ thuật

    구분 No 부재명 Parts 部分 các bộ phận 시방기준 Specification standard 规格标准 tiêu chuẩn đặc điểm kỹ thuật 자재사양 Material Specification 材料规格 Đặc điểm kỹ thuật vật liệu
    거푸집 Form 形成 hình thức 1 Panel 평판 (문양폼 부위 포함) Flat Board(Including pattern part) 平板(包括图案部分) BMột hội đồng phẳng (bao gồm cả mô hình một phần) Steel Plate 3.2T
    Panel 평판 (층변화 5층 미만) Flat Board(less than 5th floor) 平板(不到5楼) Một hội đồng phẳng(Ít hơn 5 tầng) Steel Plate 3.2T
    Panel 요철 (리브) Unevenness (rib) 凹凸(rib) không bằng phẳng(rib) Steel Plate 2.0T
    2,3 수평보강재(상부,하부) Horizontal stiffeners (upper and lower) 水平扶强材(顶部,底部) nẹp gia cường ngang (trên và dưới) L=6M이상 2열 / L=6M이하 1열 L = 6M or more 2 columns / L = 6M or less 1 column 2□-100x50x2.3T
    4 수평재 Horizontal parts 水平部件 phần ngang @300 이내 Within @ 300 不到@300 Ít hơn @300 □-30x50x1.6T
    5 수직재 Vertical parts 垂直零件 theo chiều dọc @600 이내 Within @ 600 不到@600 Ít hơn @600 2□-30x50x1.6T
    케이지 Cage Cage Cage 6 작업용 Cage Cage for work 笼工作 Cage cho công việc 수직부재 @1,500 이내 Vertical member within @ 1,500 零件为垂直 不到@1500 phụ tùng cho Vertical Ít hơn @1500 □-40x40x1.6T
    7 인양고리 Lifting ring 提升环 vòng nâng 구성부재 참조 See component member 参见零件 xem phần Φ22mm SD30
    8 안전사다리 Safety ladder 安全梯 thang an toàn 구성부재 참조 See component member 参见零件 xem phần □-40x40x1.6T
    9 Toe Board 구성부재 참조 See component member 参见零件 xem phần H:100, 1.0T
    10 작업발판 Operation footrest 脚凳工作 gác chân của công việc 구성부재 참조 See component member 参见零件 xem phần 익스팬디드 메탈+유공판(최하단) Expanded Metal + Plate (bottom)
    11 안전 Hand Rail (안전난간대) Safety Hand Rail 安全栏杆 rào chắn an toàn 최상단 수평부재 40x40x1.6T Upper level horizontal member 40x40x1.6T 수평:40x20x1.4T / 수직:1.6T Horizontal: 40x20x1.4T / Vertical: 1.6T
    기타 Etc 等等 vv - 매입 앵커 볼트 Recessed anchor bolts 嵌入式锚定螺栓 임베디드 앵커 볼트 L=128mm이상, Hook 50mm L = 128mm or more, Hook 50mm SS400 Φ12.7mm

    구성부재 Component parts 组件部件 Linh kiện

    • Panel(3.2T)
    • 수평보강재(상부) Horizontal stiffener (upper) 横向加强件(上) Tăng cường ngang (trên)
    • 수평보강재(하부) Horizontal stiffener (bottom) 横向加强件(下) Tăng cường ngang (Hạ)
    • 수평재 Horizontal 水平部件 phần ngang
    • 수직재 vertical 垂直零件 phần Vertical
    • 작업용 Cage Cage for work 笼工作 Cage cho công việc
    • 인양 고리 Lifting ring 提升环
    • 안전사다리 Safety ladder 安全梯 thang an toàn
    • TOE BOARD
    • 작업 발판 Operation footrest 脚凳工作 gác chân của công việc
    • 안전 Hand Rail Safety Hand Rail 安全栏杆 rào chắn an toàn
    • 동절기 보양용 Cage Winter Cage
  • 경제성 Economics 经济学 kinh tế học

    차츰 고층화 되고 있는 추세에 재래식(목재폼)이 아닌 GANG-FORM으로 사용했을 때 비계를 설치 및 해체 등을 할 필요가 없으므로 인건비 절감 효과가 있습니다. 또한 견출 작업이 동시에 이루어지므로 공사 기간 단축의 효과가 있습니다. It is not necessary to install and dismantle scaffold when using GANG-FORM instead of conventional (wooden form) in the tendency gradually becoming high-rise, and it has the effect of saving labor cost. In addition, the construction work can be done at the same time. 当使用GANG-FORM代替常规(木制形式)的倾向逐渐变高的趋势时,不必安装和拆卸支架,并且具有节省劳动力成本的效果。 此外,施工工作可以同时进行。 Nó không phải là cần thiết để cài đặt và tháo dỡ giàn giáo khi sử dụng GANG-MẪU thay vì (mẫu bằng gỗ) thông thường trong xu hướng dần trở thành cao tầng, và nó có tác dụng tiết kiệm chi phí lao động. Ngoài ra, các công trình xây dựng có thể được thực hiện cùng một lúc.

    WOOD FORM 에서는 안전그물망을 3~4회 설치하는데 반해 GANG-FORM 의 경우는 1회 설치만으로 가능하여 추가 설치 비용이 들지 않는 이점이 있습니다. In WOOD FORM, safety net is installed 3 ~ 4 times, but GANG-FORM can be installed only once, so there is no additional installation cost. 在WOOD FORM中,安全网安装3〜4次,但GANG-FORM只能安装一次,因此不会增加安装成本。 Trong MẪU GỖ, mạng lưới an toàn được cài đặt 3 ~ 4 lần, nhưng GANG-FORM có thể được cài đặt một lần, vì vậy không có chi phí lắp đặt bổ sung.

    안전성 safety 安全 sự an toàn

    GANG-FORM 사용자재는 STEEL 류와 BOLT 류로서, 견고한 공법으로 일체의 재해를 예방합니다. GANG-FORM User material is STEEL type and BOLT type, and it prevents all disasters by solid construction method. GANG-FORM用户材料为STEEL型和BOLT型,通过实体施工方法防止所有灾害。 GANG-MẪU liệu tài là loại thép và BOLT loại, và nó ngăn chặn tất cả các thảm họa bằng phương pháp xây dựng vững chắc.

    WOOD FORM (재래식) 과 달리 GANG-FORM 의 CAGE 를 통해 모든 작업이 이루어지므로 부주의로 인한 실족사고 같은 안전사고를 방지할 수 있습니다. Unlike WOOD FORM (conventional), all work is done through CAGE of GANG-FORM, so you can prevent safety accidents such as accidental accidents. 与WOOD FORM(常规)不同,所有工作都通过GANG-FORM的CAGE进行,因此您可以防止意外事故等安全事故。 Không giống như MẪU GỖ (thông thường), tất cả các công việc được thực hiện thông qua LỒNG của GANG-FORM, vì vậy bạn có thể ngăn ngừa tai nạn an toàn như tai nạn tình cờ.

    품질 및 시공성 Quality and construction 质量和建设 Chất lượng và xây dựng

    30층 이상의 초고층 시공에서도 골조 및 후속 마감 공사를 균일한 품질로 연속 시공이 가능해 품질을 보장할 수 있습니다. Even in the case of super-high-rise construction over 30 floors, the framing and subsequent finishing work can be carried out continuously with uniform quality, ensuring quality. 即使在超过30层的超高层建筑的情况下,也可以以均匀的质量连续进行框架和后续的精加工,以确保质量。 Ngay cả trong trường hợp xây dựng siêu cao tầng trên 30 tầng, khung và việc hoàn thiện tiếp theo có thể được thực hiện liên tục với chất lượng đồng nhất, đảm bảo chất lượng.

    조립식으로 설계/제작되어 사용시 층고의 조절 및 타설 해체가 용이하며 공사 기간이 단축됩니다. Designed and manufactured as a prefabricated structure, it is easy to adjust the floor height and dismantle the installation and shorten the construction period. 设计和制造为预制结构,易于调整地板高度,拆除安装并缩短施工周期。 Được thiết kế và chế tạo một cấu trúc đúc sẵn, nó rất dễ dàng để điều chỉnh chiều cao tầng và tháo dỡ các cài đặt và rút ngắn thời gian xây dựng.

  • Work-Flow

    투입 3개월 전 3 months ago 3个月前 3 tháng trước
    투입 2~1개월 전 2 ~ 1 month ago 2〜1个月前 2~1 tháng trước
    자재투입 Material input 材料输入 Vật tư đầu vào
    적용검토 및 견적 Review and Quotation 申请审核和估计 Xét tuyển hồ sơ và dự toán
    • 구조도면 검토
    • GANG-FORM 제안
    • 견적서 제출
    • 공급범위 검토
    • 금액 검토
    • Structural Drawing Review
    • GANG-FORM proposal
    • Submit a quotation
    • Review the scope of supply
    • Amount review
    • 结构图审查
    • GANG-FORM提案
    • 提交报价
    • 检查供应范围
    • 金额审查
    • Kết cấu Vẽ xét
    • đề nghị GANG-FORM
    • Gửi báo giá
    • Xem xét phạm vi cung cấp
    • tổng lượng
    확정 및 계약 Confirmation and contract 确认和合同 Chứng nhận và hợp đồng
    • 공급범위 확정
    • 금액 확정
    • 투입일 확인
    • Confirm supply range
    • Amount confirmation
    • Confirm the input date
    • 确认供应范围
    • 金额确认
    • 确认输入日期
    • Xác nhận phạm vi cung cấp
    • xác nhận số lượng
    • Xác nhận ngày đầu vào
    도면 협의 Drawing consultation 绘图咨询 tư vấn vẽ
    • 구조도 협의
    • 구조도 확정
    • 설치도면 검토
    • 원자재 확보
    • Structural Consultation
    • Structure confirmed
    • Review installation drawings
    • Securing raw materials
    • 结构咨询
    • 结构确认
    • 检查安装图纸
    • 保护原材料
    • Tư vấn cấu
    • cấu trúc xác nhận
    • bản vẽ lắp đặt xét
    • Bảo đảm nguyên liệu
    자재 제작 Material production 材料生产 sản xuất vật liệu
    • 자재 제작
    • 현장 상황 확인
    • 도면,물량표 제출
    • Material production
    • Check the site
    • Submit drawings, quantity table
    • 材料生产
    • 检查网站
    • 提交图纸,数量表
    • sản xuất vật liệu
    • Kiểm tra trang web
    • Gửi bản vẽ, bảng số lượng
    자재 투입 및 적용 Material input and application 材料输入和应用 Vật tư đầu vào và ứng dụng
    • 현장 관리자 파견
    • 오류사항 조치
    • Dispatch of field manager
    • Error Corrective Action
    • 派遣现场经理
    • 错误纠正措施
    • Công văn của người quản lý lĩnh vực
    • Lỗi Hành động khắc phục
    반납 return 回报 trả lại
    • 해체 및 반출
    • Disassembly and removal
    • 拆解和出口
    • Tháo dỡ và xuất khẩu
  • 충북 음성 공장 전경 View of Eumseong Factory 陰城工厂看法 Xem các Eumseong Nhà máy

    충북 음성 공장 내부 Inside of Eumseong Factory 在陰城工厂里面 Bên trong nhà máy Eumseong

    생산 FLOW Production FLOW 生产流程 Dòng chảy hàng hóa

    • (1) 원자재 하차 (1) Raw materials getting off (1) 原材料下来 (1) Nguyên liệu nhận được tắt
    • (2) 철판 절단 (2) Steel plate cutting (2) 钢板切割 (2) cắt tấm thép
    • (3) 철판 절곡 (3) Steel plate bending (3) 钢板弯曲 (3) tấm thép uốn
    • (4) 평철,앵글타공 (4) Flat Steel, Angle Piercing (4) 扁钢,角穿孔 (4) Thép phẳng, đục lỗ
    • (5) 줄눈절곡 (5) Joint bending (5) 接头弯曲 (5) uốn phần
    • (6) 인양고리절곡 (6) Bending of the lifting ring (6) 提升环弯曲 (6) Uốn vòng nâng
    • (7) 턴버클 하차 (7) Turnbuckle off (7) 花兰螺丝关闭 (7) turnbuckle tắt
    • (8) 조방에 철판배치 (8) Steel plate placement on the anchor (8) 钢板放置在锚上 (8) vị trí tấm thép trên neo
    • (9) 가로/세로보강재,인양고리,웰라용접 (9) Horizontal/Vertical stiffener parts, lifting ring, welder welding (9) 水平/垂直加强件,提升环,焊接焊接 (9) Ngang / phần tăng cứng dọc, nâng vòng, hàn thợ hàn
    • (10) 철판뒤집음 (10) Steel plate flap (10) 钢板瓣 (10) Thép tấm nắp
    • (11) 먹놓기 (11) Dropping (11) 滴 (11) Dropping
    • (12) 줄눈,방수키용접 (12) Joint, waterproof key welding (12) 接头,防水键焊接 (12) Phần, hàn chính không thấm nước
    • (13) 홀가공 (13) Hole machining (13) 孔加工 (13) gia công lỗ
    • (14) 도색 (14) Painting (14) 绘画 (14) Bức vẽ
    • (15) 도색및운반 (15) Painting and transportation (15) 绘画 / 运输 (15) Bức vẽ / vận chuyển
    • (16) 적재 (16) load (16) 携带 (16) mang
  • 현장적용사례

    • (1) 갱폼,작업대,발판 현장도착 (1) Gang form, work platform, footrest arrival (1) Gang form, 工作平台,脚踏板到达 (1) Gang form, nền tảng công việc, gác chân đến
    • (2) 갱폼 하차 (2) Get off Gangform (2) Gangform下车 (2) dỡ bỏ Gangform
    • (3) 작업대,발판 하차 (3) Get off work platform, footrest (3) 下车工作平台和脚凳 (3) Nhận ra nền tảng công việc và gác chân
    • (4) 발코니캡 하차 (4) Get off the balcony cap (4) 脱下阳台帽 (4) tắt balcony cap
    • (5) 갱폼,작업대,발판 조립 (5) Gang form, work platform, footrest assembly (5) 部件 Gang form, 工作平台,脚凳 (5) hội Gang form, nền tảng công việc và gác chân
    • (6) 갱폼 인양 (6) lifting gangform (6) 提升gangform (6) nâng gangform
    • (7) 갱폼 셋팅 (7) sett Gangform (7) 设置 Gangform (7) Thiết lập Gangform
    • (8) 철근 배근 (8) Reinforcement (8) 加强 (8) quân tiếp viện
    • (9) 내부폼 셋팅 (9) Internal form settings (9) 内部表单设置 (9) thiết lập hình thức nội bộ
    • (10) 발코니캡 셋팅 (10) Balcony cap setting (10) 设置 Balcony cap (10) Thiết lập Balcony cap
    • (11) 콘크리트 타설 (11) Concrete pouring (11) 混凝土浇筑 (11) Đổ bê tông
    • (12) 갱폼탈형 (12) Gangform demolding (12) 脱模Gangform (12) Gangform demolding
    • (13) 갱폼인양 (13) Gangform lifting (13) 提升 Gangform (13) Nâng Gangform
    • (14) 갱폼셋팅 (14) Gangform Setting (14) 设置 Gangform (14) Thiết lập Gangform
    • (15) 하부작업대 조립 (15) Lower Workbone Assembly (15) 下部工作主体 (15) Workbone hội thấp
    • (16) 분진망설치 (16) Install the dust network (16) 安装防尘网 (16) Cài đặt mạng bụi

현대알루미늄(주) | (06716) 서울특별시 서초구 반포대로 22 (서초동,서초평화빌딩 13층) Hyundai Aluminum | (06716) 13F, 22, Banpo-daero, Seocho-gu, Seoul, Republic of Korea

대표전화 : 02 - 2103 - 3014 | C/W문의 : 02 - 2103 - 3036 | A/F문의 : 02 -2103 - 3128 Tel : +82 - 2 - 2103 - 3014 | C/W : +82 - 2 - 2103 - 3036 | A/F : +82 - 2 -2103 - 3128 致电 : +82 - 2 - 2103 - 3014 | C/W : +82 - 2 - 2103 - 3036 | A/F : +82 - 2 -2103 - 3128

경관시설문의: 02 - 2103 - 3081 | 태양광문의 : 02 - 2103 - 3083 Landscape Facilities: +82 - 2 - 2103 - 3081 | Solar Photovoltaic : +82 - 2 - 2103 - 3083 景观设施: +82 - 2 - 2103 - 3081 | 太阳能光伏 : +82 - 2 - 2103 - 3083 Cơ sở cảnh quan: +82 - 2 - 2103 - 3081 | Mặt trời quang điện : +82 - 2 - 2103 - 3083

© HYUNDAI ALUMINUM, ALL RIGHT RESERVED.

ko
en
cn
vn
×