사업영역 Business 业务 Doanh nhân

태양광시설 Solar Photovoltaic 太阳能光伏 Mặt trời quang điện

태양광 사업 EPC Business 太阳能业务 Kinh doanh năng lượng mặt trời

미래를 풍요롭게 만드는 기술 Technology for a better tomorrow

Home 사업영역 Business 业务 Doanh nhân 태양광시설 Solar Photovoltaic 太阳能光伏 Mặt trời quang điện 태양광 사업 EPC Business 太阳能业务 Kinh doanh năng lượng mặt trời
  • EPC사업 EPC business EPC业务 kinh doanh EPC
  • 태양광 지원사업 Support business 支持业务 hỗ trợ kinh doanh
  • RPS(신재생에너지 공급의무화제도) 소개 Introduction of RPS (Mandatory New Renewable Energy System) RPS介绍(强制新可再生能源系统) Giới thiệu về RPS (Hệ thống năng lượng bắt buộc mới tái tạo)

    일정규모(500MW)이상 시설을 보유한 발전사업자에게 매년 발전량의 일정 비율을 신재생에너지로 공급하도록 의무화하는 제도 It is mandatory to supply a certain percentage of the annual generation of renewable energy to power generation companies with facilities of a certain size (500MW) or more. 对一定规模(500MW)或以上设施的发电公司必须提供一定比例的年可再生能源。 Đó là bắt buộc phải cung cấp một tỷ lệ phần trăm nhất định của điện hằng năm của năng lượng tái tạo cho các công ty phát điện với thiết bị của một kích thước nhất định (500MW) hoặc hơn.

    • 공급의무자는 의무공급량을 신 · 재생에너지 공급인증서(REC)를 구매하여 충당할 수 있으며,
      신 · 재생에너지 공급인증서 발급대상 설비의 전력량(MWh기준)에 대해 가 중치를 곱하여 부여함.
    • 50만KW 이상의 발전설비(신재생에너지 설비 제외)를 보유한 자
    • K-water, 지역난방공사 등
      공급 의무자 : 13개사 (한전 발전자회사 : 6 , 민간발전사업자 : 5, 공공기관 : 2)
      [국내 설비용량 (72,490MW)의 97.7%, 발전량(422,355GWh)의 99.0%]
    • The supplier is obliged to purchase the new and renewable energy supply certificate (REC) and multiply the mandatory supply by the weighted value of the amount of power (in MWh) of the facility to which the new and renewable energy supply certificate is issued.
    • Those with power generation facilities of 500,000 KW or more (excluding renewable energy facilities)
    • K-water, District Heating Corporation, etc.
    • 13 suppliers (KEPCO subsidiaries: 6, private power generation companies: 5, public institutions: 2) [97.7% of domestic facility capacity (72,490MW), 99.0% of power generation capacity (422,355GWh)]
    • 供应商有义务购买新的和可再生能源供应证书(REC),并将强制供应乘以发放新的和可再生能源供应证书的设施的电力的权重值(以MWh计)。
    • 发电设备50万千瓦以上(不包括可再生能源设施)
    • K-water,区域供暖公司等
    • 13家供应商(KEPCO子公司:6家,私营发电公司:5家,公共机构:2家) [国内设施容量(72,490兆瓦)的97.7%,发电容量(422,355GWh)的99.0%]
    • Các nhà cung cấp có nghĩa vụ phải mua giấy chứng nhận nguồn năng lượng mới và tái tạo (REC) và nhân cung cấp bắt buộc bởi các giá trị trọng số lượng điện năng (trong MWh) của cơ sở mà giấy chứng nhận nguồn cung cấp năng lượng mới và tái tạo được ban hành.
    • Những người có các cơ sở sản xuất điện từ 500.000 KW trở lên (không bao gồm các cơ sở năng lượng tái tạo)
    • K-nước, Quận Corporation sưởi, vv
    • 13 nhà cung cấp (KEPCO công ty con: 6, công ty tư nhân sản xuất điện: 5, các tổ chức công cộng: 2) [97,7% công suất cơ sở trong nước (72,490MW), 99,0% công suất phát điện (422,355GWh)]

    태양광 사업 FLOW Business FLOW 太阳能业务程序 Thủ tục tố tụng kinh doanh năng lượng mặt trời

    • Work Chart
    • 역활 및 구도 Role and composition 角色和组成 Vai trò và thành phần
    1개월 1M 1M 1M
    1~2개월 1-2M 1-2M 1-2M
    2개월 2M 2M 2M
    2개월 2M 2M 2M
    대상지 선정 Target Area Selection 目标区域选择 Diện tích lựa chọn mục tiêu
    현장분석 및 설계 Site Analysis and Design 现场分析和设计 Trang Phân tích và Thiết kế
    전력거래 계약 Power Contracts 电力交易协议 Thỏa thuận mua bán điện
    발전사업 허가 business permission 营业执照发展 phép kinh doanh
    태양광 설비 설치 Installation of photovoltaic equipment 光伏设备安装 Lắp đặt thiết bị quang điện
    운용 및 유지보수 Operation and Maintanance 操作和维护 Vận hành và Bảo trì
  • 가정용 개별단위 지원사업 National business support for Photovoltaic business 国家光伏业务支持 hỗ trợ kinh doanh quốc gia cho quang điện kinh doanh

    신청대상 Application subject 目标应用 ứng dụng target

    단독주택, 공동주택

    Detached house, apartments

    独立式住宅,公寓

    nhà ở riêng lẻ, căn hộ

    단독주택) 기존 또는 신축 주택의 소유자 또는 소유예정자

    Detached house) Owners or potential owners of existing or new housing

    独立屋)现有或新房屋的业主或潜在业主

    nhà ở riêng lẻ) Chủ sở hữu hoặc chủ sở hữu tiềm năng của nhà ở hiện tại hoặc mới

    (기존 단독주택) 공동주택 소유자 또는 소유예정자 대표(등) *입주자(세대주 전체) 자필동의서 또는 입주자대표 또는 입주자대표 의결내역 제출 필수

    (신축 공동주택) 신축 중인 공동주택의 시행, 공사 대표 또는 입주자 대표 등 *설치완료기한 내 설치완료가 가능한 신축 공동 주택 대상으로 함

    (Existing Housing) Resident Autograph Agreement, Decision of resident representative

    (Newly built housing) Representative of construction of newly built apartment

    (现有住房)居民签名协议,居民代表的决定

    (Hiện có Nhà ở) Hiệp trú Autograph, Quyết định của đại diện thường trú

    (新建住房)新建公寓的建设代表

    (Nhà ở xây dựng mới) Đại diện của xây dựng các căn hộ mới xây dựng

    신청대상 Application method 目标应用 ứng dụng target

    주택지원사업 홈페이지 (greenhome.energy.or.kr ) 온라인 신청

    Apply online at greenhome.energy.or.kr

    在线申请:住房保障计划网站(greenhome.energy.or.kr ) Đăng ký trực tuyến: Trang web Chương trình hỗ trợ nhà ở(greenhome.energy.or.kr )

    그린홈 태양광 설치 절차 Installation procedure of "Green Home" solar business support “绿色家园”太阳能商业支持的安装程序 Quá trình cài đặt của "Green Home" hỗ trợ kinh doanh năng lượng mặt trời

    신청 Application 应用 ứng dụng

    설치조건 확인 Check the installation
    conditions
    检查安装条件 Kiểm tra các điều kiện lắp đặt

    방문상담(현장조사) Visiting Consultation 参观咨询(现场调查) Lần tư vấn (khảo sát tại chỗ)

    계약 Contract 合同 Hợp đồng

    일정조율 Rescheduling 重新安排 gia hạn nợ

    설치 Installation 安装 Cài đặt

    설치확인 Verify installation 验证安装 Kiểm tra các cài đặt

    자부담금 지급 Payment of deductible 支付免赔额 khoản đóng góp

    보조금신청 지급 Subsidy application 补贴申请 ứng dụng hỗ trợ

    건물단위 지원사업 National business support for building unit 建设支持业务部门 hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng

    신 재생에너지 설비에 대하여 설치비의 일정부분을 정부에서 무상 보조·지원함으로써, 새로이 개발된 신·재생에너지 기술의 상용화를 유도하고 상용화된 기술에 대하여는 보급활성화를 통하여 신재생에너지 시장창출과 확대를 유도하는 사업입니다 Regarding new and renewable energy facilities, the government subsidizes and supports a part of the installation fee to induce the commercialization of newly developed new and renewable energy technologies and induce the creation and expansion of new and renewable energy market through commercialization of commercialized technologies It is business. 关于新能源和可再生能源设施,政府补贴和支持部分安装费,以诱导新开发的新能源和可再生能源技术的商业化,并通过商业化技术的商业化来诱导新能源和可再生能源市场的创造和扩张。 。 Về cơ sở năng lượng mới và tái tạo, chính phủ trợ cấp và hỗ trợ một phần học phí lắp đặt để tạo ra việc thương mại hóa các công nghệ năng lượng mới và tái tạo mới được phát triển và tạo ra sự sáng tạo và mở rộng các thị trường năng lượng mới và tái tạo thông qua thương mại hóa các công nghệ thương mại hóa Đó là kinh doanh .

    지원대상 Target for support 支持目标 Mục tiêu hỗ trợ

    모든 일반건축물(주택/국가, 지방자치단체가 소유, 관리하는 건물, 시설물/설치의무화 적용건물은 제외)

    All general buildings(But excluding buildings owned, managed and managed by national and local governments, buildings which have to install renewable energy facilities

    所有一般建筑物(但不包括由国家和地方政府拥有,管理和管理的建筑物,必须安装可再生能源设施的建筑物

    Tất cả các tòa chung (Nhưng không bao gồm các tòa nhà thuộc sở hữu, quản lý và quản lý bởi chính phủ quốc gia và địa phương, các tòa nhà mà phải cài đặt các cơ sở năng lượng tái tạo

    추신절차 Propulsion procedure 推进程序 thủ tục Propulsion

    사업참여신청 Application 参与应用 ứng dụng tham gia

    참여기업선정 Selection of participating companies 选公司 các công ty được lựa chọn

    설치희망자 신청 Application for applicant 申请人申请 Ứng dụng cho đơn

    신청서검토 및 승인 Review and approve applications 审查和批准申请 Xem xét và phê duyệt các ứng dụng

    시설확인 및 보조금 지급 Facility confirmation and subsidy payment 设施确认和补贴付款 xác nhận cơ sở và thanh toán trợ cấp

    참여기업 Participating companies 参加活动的公司 công ty tham gia

    신재생에너지센터 Renewable Energy Center 可再生能源中心 Trung tâm Năng lượng tái tạo

    건축소유자 Building owner 楼主 chủ sở hữu tòa nhà

    신재생에너지센터 Renewable Energy Center 可再生能源中心 Trung tâm Năng lượng tái tạo

    신재생에너지센터 Renewable Energy Center 可再生能源中心 Trung tâm Năng lượng tái tạo

    마을단위 지원사업 National business support for village unit 村单位支持计划 hỗ trợ kinh doanh quốc gia cho đơn vị làng

    신청대상 Application subject 申请主题 đối tượng áp dụng

    일 최소행정구역단위 (리,동)에 있는 10가구 이상(연육교가 없는 도서지역의 경우 5가구 이상)의 단독 또는 공동주택

    마을회관 경로당, 노인정 등 주민편의시설은 신청 불가

    마을단위지원 신청을 희망할 경우 해당 광역지자체 또는 기초지자체 신재생에너지 담당자에게 문의요망

    Detached house or apartment, more than 10 households (Exemption from places for senior citizens)

    独立的住宅或公寓,超过10户(免除老年人的地方)

    nhà ở riêng lẻ hoặc căn hộ, hơn 10 hộ gia đình (Miễn nơi cho người già)

    신청방법 Application method 应用方法 Phương pháp ứng dụng

    마을단위지원
    사업계획서 작성
    Writing Village Support Business Plan 写商业计划 Viết một kế hoạch kinh doanh

    사업계획서제출 Submit business plan 提交业务计划 Gửi kế hoạch kinh doanh

    사업계획서접수 Receipt of business plan 收到业务计划 Tiếp nhận kế hoạch kinh doanh

    사업계획서
    평가 및 선정
    Evaluation and selection of business plan 业务计划的评估和选择 Đánh giá và lựa chọn các kế hoạch kinh doanh

    주택지원사업
    홈페이지 온라인사업
    Online - Home Support Business Homepage 住房保障计划网站 Trang web của Chương trình hỗ trợ nhà ở

    참여기업 <-> 신청자 Participating companies <-> Applicant 参与公司 <->申请人 công ty tham gia <-> nộp đơn

    광역지자체 Wide local government 更大的地方政府 chính quyền địa phương lớn hơn

    광역지자체
    공단지역본부
    Wide local government
    Corporation Regional Headquarters
    更大的地方政府
    公司区域总部
    chính quyền địa phương lớn hơ
    Trụ sở chính khu vực phức tạp

    공단지역본부 Corporation Regional Headquarters 公司区域总部 Trụ sở chính khu vực phức tạp

    신청자 Applicant 申请人 Ứng viên

현대알루미늄(주) | (06716) 서울특별시 서초구 반포대로 22 (서초동,서초평화빌딩 13층) Hyundai Aluminum | (06716) 13F, 22, Banpo-daero, Seocho-gu, Seoul, Republic of Korea

대표전화 : 02 - 2103 - 3014 | C/W문의 : 02 - 2103 - 3036 | A/F문의 : 02 -2103 - 3128 Tel : +82 - 2 - 2103 - 3014 | C/W : +82 - 2 - 2103 - 3036 | A/F : +82 - 2 -2103 - 3128 致电 : +82 - 2 - 2103 - 3014 | C/W : +82 - 2 - 2103 - 3036 | A/F : +82 - 2 -2103 - 3128

경관시설문의: 02 - 2103 - 3081 | 태양광문의 : 02 - 2103 - 3083 Landscape Facilities: +82 - 2 - 2103 - 3081 | Solar Photovoltaic : +82 - 2 - 2103 - 3083 景观设施: +82 - 2 - 2103 - 3081 | 太阳能光伏 : +82 - 2 - 2103 - 3083 Cơ sở cảnh quan: +82 - 2 - 2103 - 3081 | Mặt trời quang điện : +82 - 2 - 2103 - 3083

© HYUNDAI ALUMINUM, ALL RIGHT RESERVED.

ko
en
cn
vn
×